Trang chủSản phẩm chào bán Đo lường và phân tíchDịch vụ trong ngành(16)
DỊCH VỤ PHÂN TÍCH  MẪU PHÂN BÓN DỊCH VỤ PHÂN TÍCH  MẪU PHÂN BÓN DỊCH VỤ PHÂN TÍCH  MẪU PHÂN BÓN

DỊCH VỤ PHÂN TÍCH MẪU PHÂN BÓN

Ngày đăng: 14/08/2017

Xuất xứ: Việt Nam

Giá: Liên hệ trực tiếp

Liên hệ
Thông tin nhà cung cấp
1Năm
Trung tâm Kiểm nghiệm, chứng nhận chất lượng đất và vật tư nông nghiệp tỉnh Vĩnh Phúc
Người liên hệ: Nguyen Van Luy Quốc gia: Vĩnh Phúc - Việt Nam Số điện thoại: (0211)2565 988

Nội dung chi tiết

BẢNG GIÁ DỊCH VỤ PHÂN TÍCH
MẪU PHÂN BÓN
 
(Kèm theo Quyết định số  54 /QĐ-KNVTNN ngày 14 /03/2017 của
Giám đốc Trung tâm Kiểm nghiệm, chứng nhận chất lượng đất & vật tư nông nghiệp
tỉnh Vĩnh Phúc về việc ban hành bảng giá DVPT năm 2017 )
 
TT Tên chỉ tiêu phân tích Phương pháp phân tích Đơn giá (đồng) Ghi
chú
1 pHH2O   80.000 Trên 1 chỉ tiêu
2 Xác định Độ ẩm TCVN
9297: 2012
80.000 Trên 1 chỉ tiêu
3 Hàm lượng Nitơ tổng số TCVN
8557: 2010
150.000 -nt-
4 Hàm lượng P2 O5 tổng số TCVN
8563: 2010
150.000 -nt-
5 Hàm lượng P2 O5 hữu hiệu TCVN
8559: 2010
150.000 -nt-
6 Hàm lượng K2O tổng số TCVN
8562: 2010
150.000 -nt-
7 Hàm lượng K2Ohữu hiệu TCVN
8560: 2010
150.000 -nt-
8 Hàm lượng K2Ohòa tan TCVN
5815: 2001
150.000 -nt-
9 Xác định axit HUMIC TCVN
8561: 2010
250.000 Nếu làm cả 2
chỉ tiêu giá là 400.000/2chỉ tiêu
9 Xác định axit FULVIC TCVN
8561: 2010
250.000
10 Xác định tổng số các bon hữu cơ TCVN
9294: 2012
150.000 -nt-
11 Xác định  hàm lượng SiO­2 TCVN
8515: 2001
250.000 -nt-
12 Xác định  hàm lượng CaO TCVN
9284: 2012
180.000 -nt-
13 Xác định  HL Lưu huỳnh TCVN
9296: 2012
200.000 -nt-
13 Xác định  HL Sắt Fe TCVN
9283: 2012
180.000 -nt-
14 Xác định  HL Magie (Mg) TCVN
9285: 2012
180.000 -nt-
15 Xác định  HL Man gan (Mn) TCVN
9288: 2012
180.000 -nt-
16 Xác định  Axitamin TCVN
9291: 2012
950.000 -nt-
17 Xác định hàm lượng  Bo SMEWW
3125: 2012
200.000 -nt-
18 Xác định hàm lượng  Mo SMEWW
3125: 2012
200.000 -nt-
19 Xác định các kim loại nặng: Cu TCVN
9286: 2012
250.000          -nt-
20 Xác định các kim loại nặng: Zn TCVN
9289: 2012
250.000 -nt-
21 Xác định các kim loại nặng: Cd TCVN
9291: 2012
250.000 -nt-
22 Xác định các kim loại nặng: Pb TCVN
9290: 2012
250.000 -nt-
23 Xác định  HL Asen (As) TCVN
8467: 2010
280.000 -nt-
24 Xác định  HL Thủy ngân (Hg) AOAC
971.21
280.000 -nt-
25 Aspergillus.sp TCVN
4829: 2005
300.000 -nt-
26 Bacillus TCVN
4829: 2005
300.000 -nt-
27 Azotobacte TCVN
4829: 2005
300.000 -nt-
28 Coliform. TCVN
4829: 2005
250.000 -nt-
29 E.coli. TCVN
4829: 2005
250.000 -nt-
30 Tong VK Hieu khi TCVN
4829: 2005
250.000 -nt-
   
III Chi phí lấy mẫu Thực hiện quy trình lấy mẫu theoTCVN 7538: 2006
  (Áp dụng khoảng cách từ TP. Vĩnh Yên đến địa điểm lấy mẫu từ 0-60Km).
Nếu >60km sẽ có thỏa thuận riêng
  Từ 1-3 mẫu   200,000-500.000 Theo điều kiện thực tế 
  Từ 4 - 6 mẫu   500,000-
800.000
Theo điều kiện thực tế 
  Từ 7 - 10 mẫu   800,000- 1.200.000 Theo điều kiện thực tế 
  Từ 10 mẫu trở lên, cứ tăng thêm 5 mẫu + 300.000đ      
 

Chào bán tương tự

Tên sản phẩm
Xuất xứ
Nhà cung cấp
Ngày đăng
Việt Nam
Trung tâm Kiểm nghiệm, chứng nhận chất lượng đất và vật tư nông nghiệp tỉnh Vĩnh Phúc
11/08/2017
Việt Nam
Trung tâm Kiểm nghiệm, chứng nhận chất lượng đất và vật tư nông nghiệp tỉnh Vĩnh Phúc
11/08/2017
Việt Nam
Trung tâm Kiểm nghiệm, chứng nhận chất lượng đất và vật tư nông nghiệp tỉnh Vĩnh Phúc
11/08/2017
Việt Nam
Trung tâm Kiểm nghiệm, chứng nhận chất lượng đất và vật tư nông nghiệp tỉnh Vĩnh Phúc
11/08/2017
Đức
Công ty cổ phần Beltech
18/04/2016
Đức
Công ty cổ phần Beltech
18/04/2016