Ngày đăng: 21/09/2021
Liên hệXuất xứ: Mỹ
Bảo hành: 01 năm
Phương thức thanh toán: Tiền mặt hoặc chuyển khoản
Khả năng cung cấp: Theo yêu cầu khách hàng
Đóng gói: Có
Liên hệ| Model | S1 TITAN 500 | S1 TITAN 500S | S1 TITAN 800 |
| Đầu dò | SSD cửa sổ Graphene, vùng kích hoạt 20 mm2 | ||
| Ống phát tia X | 4W Rhodium; Công nghệ SharpBeam™ tối ưu hóa tia X và tiết kiệm năng lượng | ||
| Dải điện áp | 15-40 kV | 15-29 kV | 6-50kV |
| Dải dòng | 50-100 uA | 50-100 uA | 50-200 uA |
| Công suất tối đa | 2 W | 2 W | 4 W |
| Bộ lọc | Cố định, AlTi | Không có | 5 vị trí có thể thay đổi |
| Camera | Tùy chọn | ||
| Vùng xử lý xung kỹ thuật số (DPP) | 450 kcps @ < 145 eV; 50% deadtime | ||
| Kích thước tiêu điểm | Cố định 8 mm | Cố định 8 mm | Cố định 8, 5 hoặc 3 mm |
| Dải nguyên tố phân tích | Ti - U | Mg - U | Mg - U |
| Thời gian phân tích mẫu |
1 - 3s đối với hợp kim tiêu chuẩn;
5 - 15s đối với hợp kim chứa nguyên tố nhẹ
|
||
| Dạng cửa sổ | Kapton | Prolene | Prolene |
| Bảo vệ đầu dò (Detector Shield) | Trang bị sẵn lưới bảo vệ đầu dò TITAN Detector Shield (bảo hành trọn đời) giúp bảo vệ đầu dò không bị đâm thủng khi tiếp xúc với các vật sắc nhọn | ||
| Hiển thị | Màn hình cảm ứng điện trở TFT - LCD có kích thước 9.4cm (3.7inch), với độ phân giải 640 x 480pixels cho hiển thị sắc nét | ||
| Nguồn nuôi | Sử dụng pin sạc Lithium Li - Ion 7.2V | ||
| Kích thước | 250mm (dài) x 280mm (rộng) x 90mm (cao) | ||
| Trọng lượng | < 1.5kg bao gồm pin | ||
| Chế độ phân tích và kiểm tra | Chế độ Pass/Fail (Đạt/Không đạt), Grade ID (nhận dạng hợp kim), Limit testing (giới hạn) | ||
| Bộ nhớ | Có bộ nhớ trong, thiết bị cũng cho phép lưu trữ dữ liệu với USB 2.0 kết nối ngoài | ||
| Nhiệt độ hoạt động | Mặc định lên tới 150ºC với cửa sổ Ultralene®; tối đa 350ºC với của sổ Kapton® | ||
| Hệ thống an toàn | Mật khẩu đăng nhập, cảm biến tiệm cận hồng ngoại (IR), đèn led cảnh báo tia X, phát hiện tán xạ ngược | ||
| Truyền dữ liệu | Tích hợp phần mềm điều khiển và phân tích được cài đặt trên máy tính, hỗ trợ xuất Excel tạo báo cáo chuyên nghiệp; Kết nối Bluetooth™, Wifi và USB. | ||
| Tiêu chuẩn môi trường | IP54 về chống bụi, chống nước; sử dụng viền cao su bảo vệ chống trượt | ||
| Ngôn ngữ | Đa ngôn ngữ: Anh, Trung Quốc, Đức, Pháp, Nhật Bản, Hàn Quốc, Nga, Tây Ban Nha,... | ||