- Hệ thống vận hành tự động
- Diện tích mặt bằng lắp đặt: 25-30m2
- Vật liệu chế tạo bằng thép không gỉ, Composite
- Hiển thị chất lượng nước đầu ra (TDS) lưu lượng tức thời
Dịch vụ hỗ trợ:
- Kiểm tra chất lượng nước cấp miễn phí
- Khảo sát địa điểm tư vấn lắp đặt hệ thống
- Tư vấn đăng ký chất lượng sản phẩm
- Kiểm tra chất lượng nước đầu ra định kì
- Lập kế hoạch bảo trì bảo dưỡng, thay thế vật tư
Bảo hành bảo trì:
- Bảo hành toàn bộ hệ thống 12 tháng
- Khắc phục sự cố trong vòng 48h
Lựa chọn thêm:
- Thiết bị xử lý nước giếng khoan
- Thiết bị xử lý nước nhiễm mặn
- Thiết bị đóng bình, chai
- Theo thoả thuận
- Đường ống Inox
Quy trình công nghệ:
Nước máy TP –> Bơm lọc -> Lọc sơ bộ -> Lọc than hoạt tính –> Làm mềm -> Lọc tinh–> Bơm cao áp -> Lọc RO -> Bể chứa -> Sục Ozone -> Tiệt trùng UV –> Đóng chai
Các thiết bị bao gồm:
| STT | Tên thiết bị | Đặc điểm |
| 1. | Bể chứa | Chế tạo bằng SUS 304 |
| 2. | Bơm lọc | Buồng bơm bằng thép không gỉ, nhiều tầng cánh |
| 3. | Bơm tăng áp | Buồng bơm bằng thép không gỉ, nhiều tầng cánh |
| 4. | Bơm cao áp | Buồng bơm bằng thép không gỉ, nhiều tầng cánh |
| 5. | Bình lọc, làm mềm | Chế tạo bằng Composite, chịu áp lực cao, và ăn mòn hoá học |
| 6. | Màng lọc thô | Vật liệu PP, 10Micron |
| 7. | Màng lọc tinh | Vật liệu PP, 1Micron |
| 8. | Màng RO | Filmtec Áp lực 150 psi |
| 9. | Vỏ màng RO | Composite siêu cứng |
| 10. | Giá đỡ | Inox |
| 11. | Ống dẫn | PP-R, PVC |
| 12. | Tiêu thụ điện | 4500W/h |
| 13. | Nguồn điện | 220V, 50Hz |


