Công dụng: Dùng cho công trình xây dựng cầu đường, xây dựng nhà xưởng, kết cấu nhà tiền chế, ngành cơ khí,
- Mác thép của Nga: CT3 , … theo tiêu chuẩn : GOST 380-88.
- Mác thép của Nhật : SS400, ..... theo tiêu chuẩn: JIS G 3101, SB410, 3010.
- Mác thép của Trung Quốc : SS400, Q235B….theo tiêu chuẩn: JIS G3101, SB410, 3010.
- Mác thép của Hàn Quốc : S540
- Mác thép của Mỹ : A36,…theo tiêu chuẩn : ATSM A36, ASTM A572 Gr50, SS400
Thông số kỹ thuật:

| Kích thước thông dụng. | ||||
| H(mm) | B(mm) | T(mm) | L (m) | W(kg/m) |
| 150 | 150 | 12 | 6/12 | 27.3 |
| 150 | 150 | 15 | 6/12 | 33.60 |
| 175 | 175 | 12 | 6/12 | 31.8 |
| 175 | 175 | 15 | 6/12 | 39.4 |
| 200 | 200 | 15 | 6/12 | 45.3 |
| 200 | 200 | 20 | 6/12 | 59.7 |
| 200 | 200 | 25 | 6/12 | 73.6 |
| 250 | 250 | 25 | 6/12 | 93.7 |
| 250 | 250 | 35 | 6/12 | 129 |
Các loại thép:
- Thép hình V 200 x 15 x 12 mét Tiêu chuẩn SS400 Trung Quôc.
- Thép hình V 200 x 20 x 12 mét Tiêu chuẩn SS400 Trung Quôc.
- Thép hình V 200 x 15 x 12 mét Tiêu chuẩn S540 Hàn Quôc .
- Thép hình V 200 x 20 x 12 mét Tiêu chuẩn S540 Hàn Quôc

