Kính hiển vi kim tương BXIS

BX51M và phần mềm xử lý chuyên dụng OLYMPUS Stream

Giao diện hướng tới người sử dụng của OLYMPUS Stream
Chức năng người dùng

Đĩa lắp vật kính mã hòa hoặc tự động đảm bảo các hiệu chuẩn phóng đại chính xác
Nhằm đáp ứng mục đích theo dõi và quản lý chất lượng, ngay sau khi cài đặt, phần mềm OLYMPUS Stream có thể lập một báo cáo hiệu chuẩn bao gồm các thông tin quan trọng, như độ phóng đại và giá trị phân giải hiệu chuẩn. Chức năng Info Stamp được tạo từ những thông tin hiệu chuẩn cập nhật có thể được chèn lên ảnh chụp và đưa vào báo cáo.
Khả năng theo dõi và quản lý chất lượng
Khi kết hợp với phần mềm OLYMPUS Stream, tính năng chồng ảnh (EFI) giúp cho ra hình ảnh rõ nét của mẫu tạo khoảng tiêu cự ngoài sức tưởng tượng. Tính năng EFI giúp người dùng điều chỉnh khoảng lấy nét và kết hợp nhiều hình ảnh với nhau theo trục thẳng đứng z, hình ảnh gộp có thể quan sát và đo lường theo 2 trục x và y.
![]()
Ảnh thường
|
![]()
Ảnh EFI
|
Ghép ảnh (MIA)
![]() Hình ảnh được ghép từ nhiều ảnh của một ống platin |
Phần mềm OLYMPUS Stream với chức năng ghép nhiều ảnh với nhau (Multiple Image Alignment - MIA) giúp tạo ảnh toàn cảnh của mẫu tạo góc nhìn ngoài sức tưởng tượng. Từng bước thao tác nhanh và đơn giản giúp người dùng có thể ghép các ảnh với nhau. Phần mềm OLYMPUS Stream sau đó sẽ nhanh chóng ráp nối chúng lại và đưa ra một hình ảnh toàn cảnh để quan sát và đo lường. |
Kính hiển vi điều khiển tự động BXiS - BX61



| Hình ảnh quan sát | |||
![]()
Đầu từ (quan sát vùng sáng BF)
|
![]()
Mặt đĩa DVD (quan sát vùng sáng BF)
|
![]()
Đế bán dẫn (quan sát huỳnh quang)
|
![]()
Kính lọc màu (hình ảnh truyền qua)
|
![]()
Bề mặt mạch điện tử (quan sát vùng tối DF)
|
![]()
Các sợi amiăng (quan sát phân cực)
|
![]()
Đầu từ (quan sát nổi DIC)
|
![]()
Bề mặt đồng xu (quan sát hình ảnh 3 chiều)
|
| Thông số kỹ thuật BX61/BX51/BX51M/BX41M-LED-ESD | |||||
| BX61 | BX51 | BX51M | BX41M-LED | ||
| Hệ thống quang học | Công nghệ quang học UIS2 (hiệu chỉnh vô cực) | ||||
| Khung kính hiển vi | Nguồn chiếu sáng | Phản xạ/Truyền qua | Phản xạ | Phản xạ (tính năng chống tĩnh điện ESD) | |
|
Nguồn sáng ngoài 12V 100W. Công tắc chỉnh sáng Chỉ thị điện thế bằng đèn LED Công tắc chuyển đổi nguồn sáng cho phản xạ và truyền qua |
Nguồn sáng trong 12V 100W Công tắc chỉnh sáng Chỉ thị điện thế bằng đèn LED Công tắc chuyển đổi nguồn sáng cho phản xạ và truyền qua |
Nguồn sáng trong 12V 100W Công tắc chỉnh sáng Chỉ thị điện thế bằng đèn LED |
Đèn LED 3W được thiết kế tích hợp bên trong Công tắc chỉnh sáng |
||
| Tiêu cự |
Chỉnh tiêu cự tự động Khoảng tiêu cự 25mm Bước chỉnh tiêu cự nhỏ nhất 0,01µm |
Khoảng lấy nét 25mm Bưới chỉnh tinh tiêu cự 100µm Bước chỉnh tiêu cự nhỏ nhất 1µm, với điểm dừng giới hạn phía trên, mo men xoắn điều chỉnh đơn giản bằng tay |
|||
| Chiều cao tối đa của mẫu | 25 mm (không có spacer) | 65 mm (không có spacer) | |||
| Ống quan sát | Trường quan sát rộng F.N. 22 |
Hình ảnh đảo ngược: Ống kép, ống kép với cổng kết nối máy ảnh số, ống kép nghiêng Hình ảnh xuôi: Ống kép với cổng kết nối máy ảnh số, ống kép nghiêng |
|||
| Trường quan sát siêu rộng F.N. 26.5 |
Hình ảnh đảo ngược: Ống kép với cổng kết nối máy ảnh số Hình ảnh xuôi: Ống kép với cổng kết nối máy ảnh số, ống kép nghiêng |
||||
| Nguồn sáng phản xạ | BF (quan sát vùng sáng) |
BX-RLAA Chuyển đổi tự động giữa BF/DF Điều chỉnh tự động AS |
BX-RLA2 Đèn halogen 100 W (cường độ cao, có thể gắn vào nguồn sáng sợi quang) BF/DF/DIC/KPO FS, AS (với cơ chế định tâm), BF/DF liên kết với bộ lọc ND |
BX-AKMA-LED/BXKMA-LED Đèn LED ánh sáng trắng 3W BF/DIC/KPO Khả năng chống tĩnh điện ESD Các tính năng chỉ có ở BX-AKMA-LED: KPO/chiếu sáng xiên AS (với cơ chế định tâm) Điều chỉnh các vị trí chiếu sáng xiên |
|
| Huỳnh quang phản xạ |
BX-RFAA 6 ụ điều chỉnh tự động Thiết kế màn chập tích hợp điều chỉnh tự động FS, AS |
BX-URA2 Đèn thủy ngân 100 W, đèn xenon 75 W 6 gương điêu chỉnh (tiêu chuẩn WB, WG, WU+BF…) với FS, AS (với cơ chế định tâm) và màn chập cơ học |
|||
| Nguồn sáng truyền qua |
Đèn halogen 100W Chiều cao đặt mẫu giản thiểu/dài với tụ sáng Các bộ lọc ánh sánh truyền qua được tích hợp ngay bên trong (LBD, ND25, ND6) |
- | |||
| Đĩa quay lắp vật kính | Đối với BF (quan sát vùng sáng) | 6 vị trí lắp vật kính điều khiển bằng mô tơ | 6 vị trí lắp vật kính, 6 vị trí định tâm lắp vật kính, 5 vị trí mã hóa lắp vật kính (tùy chỉnh điều khiển quay tự động bằng mô tơ) | 5 vị trí lắp vật kính, 6 vị trí định tâm lắp vật kính (với khả năng chống tĩnh điện ESD), 6 vị trí định tâm lắp vật kính, 5 vị trí mã hóa lắp vật kính (với khả năng chống tĩnh điện ESD) | |
| Đối với BF/DF (quan sát vùng sáng/tối) |
6 vị trí lắp vật kính điều khiển bằng mô tơ 5 vị trí lắp vật kính điều khiển bằng mô tơ 5 vị trí định tâm lắp vật kính |
6 vị trí lắp vật kính, 5 vị trí lắp vật kính, 5 vị trí định tâm lắp vật kính, 5 vị trí mã hóa lắp vật kính (tùy chỉnh điều khiển quay tự động bằng mô tơ) | - | ||
| Bàn soi |
Tay đồng trục trái (phải) điều chỉnh bàn soi: 76 (X) x 52 (Y) mm, với chức năng điều chỉnh mô men quay Tay đồng trục trái (phải) điều chỉnh bàn soi kích thước lớn: 10 0(X) x 105 (Y) mm, với cơ chế khóa ở trục Y |
||||
| Chức năng chống tĩnh điện ESD | - | Khả năng chịu đựng của bề mặt từ 108 ohm hoặc ít hơn, thời gian thải điện tích là 0.2s hoặc ít hơn* | |||
| Kích thước |
Khoảng 318 (rộng) x 602 (sâu) x 541 (cao) mm |
Khoảng 318 (rộng) x 602 (sâu) x 480 (cao) mm |
Khoảng 318 (rộng) x 602 (sâu) x 480 (cao) mm |
Khoảng 283 (rộng) x 455 (sâu) x 480(cao) mm |
|
| Trọng lượng |
Khoảng 25.5 kg (Khung kính hiển vi 11.4 kg) |
Khoảng 20.8 kg (Khung hiển vi 10.3 kg) |
Khoảng 19.5 kg (Khung kính hiển vi 9.8 kg) |
Khoảng 14 kg (Khung kính hiển vi 6.7 kg) |
|
| *Nếu tích điện lên 1000 V ngay sau đó thải tích điện xuống còn 100 V | |||||
| Thông số kỹ thuật BXFM | |||||
| BXFM | BXFM-S | ||||
| Hệ thống quang học | Công nghệ quang học UIS2 (hiệu chỉnh vô cực) | ||||
| Khung kính hiển vi | Tiêu cự |
Khoảng tiêu cự 30mm Bước chỉnh tinh tiêu cự mỗi vòng quay 200µm Bước chỉnh tiêu cự nhỏ nhất 2µm, với điểm dừng giới hạn phía trên, mo men xoắn điều chỉnh đơn giản bằng tay |
|||
| Ống quan sát |
Trường quan sát rộng (F.N. 22) |
Hình ảnh đảo ngược: Ống kép, ống kép với cổng kết nối máy ảnh số, ống kép nghiêng với cổng kết nối máy ảnh số Hình ảnh xuôi: Ống kép, ống kép nghiêng |
|||
|
Trường quan sát siêu rộng (F.N. 26.5) |
Hình ảnh đảo ngược: Ống kép với cổng kết nối máy ảnh số Hình ảnh xuôi: Ống kép với cổng kết nối máy ảnh số, ống kép nghiêng với cổng kết nối máy ảnh số |
||||
| Nguồn sáng phản xạ | BF v.v… |
BX-RLA2 Đèn Halogen 100 W (cường độ cao, có thể gắn thêm ống sợi quang dẫn sáng) BF/DF/DIC/KPO FS, AS (với cơ chế định tâm), với màn chập cơ học |
U-KMAS Đèn halogen sợi quang dẫn sáng 100W BF/DIC/KPO |
||
| Huỳnh quang phản xạ |
BX-URA2 Đèn thủy ngân 100 W, đèn xenon 75 W 6 gương điêu chỉnh (tiêu chuẩn WB, WG, WU+BF…) với FS, AS (với cơ chế định tâm) và màn chập cơ học |
- | |||
| Đĩa quay lắp vật kính | Cho BF | 6 vị trí lắp vật kính, 6 vị trí định tâm lắp vật kính, 5 vị trí mã hóa lắp vật kính (tùy chỉnh điều khiển quay tự động bằng mô tơ) | |||
| Cho BF/DF | 6 vị trí lắp vật kính, 5 vị trí lắp vật kính, 5 vị trí định tâm lắp vật kính, 5 vị trí mã hóa lắp vật kính (tùy chỉnh điều khiển quay tự động bằng mô tơ) | ||||
| Kích thước | Khoảng. 248 (rộng) x 587 (sâu) x 249 (cao) mm | Khoảng 394 (rộng) x 334 (sâu) x 276 (cao) mm | |||
| Trọng lượng | Khoảng 9 kg (cấu hình tiêu chuẩn) | Khoảng 6.2 kg (cấu hình tiêu chuẩn) | |||













