Tính chất chung của que hàn chịu mài mòn Cobalarc 9E:
Khả năng chịu mài mòn tốt và chịu va đập từ trung bình đến cao.
Thành phần:
Thông số kỹ thuật của que hàn chịu mài mòn Cigweld Cobalarc Australia:
| Độ cứng kim loại mối hàn (HRC) | 58-63 | |
| Mối hàn có crom cacbit phức tạp độ cứng HV | 1500 | |
| Dòng điện, cực hàn | DC+, DC- hoặc AC ( thấp nhất 50 O.C.V) | |
| Đường kính que hàn (mm) | Ø 3.2 | Ø 4.0 |
| Dòng điện (A) | 60-120 | 70-150 |
Ứng dụng của que hàn chịu mài mòn Cigweld Cobalarc Australia:
Với lượng lớn Cacbit Crôm tổng hợp tạo cho que hàn Cobalarc 9e khả năng chịu mòn dạnh thô và mịn đặc biệt tốt trong khi vẫn gia tăng độ bền cũng như khả năng chịu va đập.
Các ứng dụng đặc trưng của Cobalarc 9e bao gồm hàn đắp phục hồi các búa chèn tà vẹt, lưỡi vét, răng gầu, các công cụ đào đất đá, xẻng, con lăn lò nghiền, răng máy cắt, sàng rung, và các thiết bị nghiền …


